ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
Thiết kế gọn gàng, vỏ nhựa cứng màu trắng chắc chắn, dễ di chuyển và thao tác
Tốc độ in nhanh lên tới 550 ký tự/giây, đáp ứng nhu cầu văn phòng, ngân hàng
Kết nối đa dạng với cổng USB và LPT, dễ dàng tương thích nhiều thiết bị
Hỗ trợ in trên nhiều khổ giấy: Manual Insertion, Push Tractor, Pull Tractor linh hoạt
Tính năng sao chụp thông minh: 1 bản chính và 4 bản sao, tiện lợi cho công việc
Dòng máy in kim 24 kim (Serial Impact Dot Matrix).
Thiết kế dành riêng cho ngân hàng, bưu điện, cơ quan hành chính và doanh nghiệp cần in chứng từ đặc thù.
Hỗ trợ nhiều loại giấy: giấy cắt rời, giấy nhiều liên, sổ tiết kiệm.
Khả năng in 1 bản gốc + 6 bản sao (multipart), đáp ứng nhu cầu xử lý chứng từ song song.
Độ dày giấy hỗ trợ lên tới 2.6 mm, phù hợp in sổ tiết kiệm và biểu mẫu khổ lớn.
Ultra-speed Draft: 630 ký tự/giây (10 cpi).
High-speed Draft: 560 ký tự/giây (10 cpi).
Draft: 420 ký tự/giây (10 cpi).
NLQ: 210 ký tự/giây (10 cpi).
LQ: 140 ký tự/giây (10 cpi).
Xử lý nhanh khối lượng lớn chứng từ, tiết kiệm thời gian cho nhân viên và khách hàng.
Tích hợp tính năng căn chỉnh giấy, nhận diện mép giấy, điều chỉnh khe hở platen.
Giúp nạp giấy và in ấn chính xác, giảm thiểu lỗi.
Bộ nhớ 128KB đảm bảo xử lý dữ liệu ổn định và liên tục.
Hỗ trợ USB 2.0, IEEE 1284 (song song) và cổng serial.
Tương thích với nhiều hệ thống máy tính và phần mềm quản lý.
Kích thước: 14" × 11" × 8", trọng lượng 7.8 kg.
Phù hợp đặt tại quầy giao dịch hoặc văn phòng.
Tiêu thụ điện năng: 78W khi hoạt động, chỉ 0.7W ở chế độ Sleep.
Đạt chuẩn tiết kiệm năng lượng ENERGY STAR®.
Epson PLQ-50M là lựa chọn hàng đầu cho ngân hàng, bưu điện và doanh nghiệp cần một thiết bị in kim chuyên dụng, tốc độ cao, bền bỉ và tiết kiệm chi phí vận hành.
| Mã sản phẩm | PLQ-50M |
| Công nghệ in | In kim ma trận điểm (24 kim) |
| Độ phân giải tối đa | 180 × 360 dpi |
| Chiều rộng in tối đa | 94 ký tự (10 cpi) |
| Tốc độ in (nháp) | 420 cps |
| Tốc độ in (NLQ) | 210 cps |
| Tốc độ in (LQ) | 140 cps |
| Cổng giao tiếp | USB type B, RS-232, Parallel |
| Chiều in | Hai hướng (bi-direction) với logic seeking |
| Chức năng xử lý giấy | Tự động điều chỉnh khe giấy, căn chỉnh giấy, nhận diện viền tự động |
| Khả năng in mã vạch | EAN-13, EAN-8, Interleaved 2 of 5, UPC-A, Code 39, Code 128, POSTNET, Coda bar, Industrial 2 of 5, UPC-E |
| Tương thích hệ điều hành | Windows |
| Số liên in | Tối đa 7 liên |
| Độ tin cậy (MTBF) | 10.000 POH |
| Tuổi thọ đầu in | 600 triệu ký tự |
| Độ ồn | 53 dB(A) |
| Điện áp sử dụng | 100–240 VAC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Hoạt động: 60W; Nghỉ: 8W |
| Độ dày giấy hỗ trợ | 0.065 mm – 0.19 mm |
| Kích thước sản phẩm (mm) | 384 × 280 × 203 (Dài × Rộng × Cao) |
| Mực in phù hợp | Epson C13S015339 (S015339) |